Cao su chống va đập cửa

Từ: dị, di có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dị, di:

眙 dị, di異 dị, di

Đây là các chữ cấu thành từ này: dị,di

dị, di [dị, di]

U+7719, tổng 10 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4, yi2, deng4;
Việt bính: ci3 ji4;

dị, di

Nghĩa Trung Việt của từ 眙

(Động) Nhìn chòng chọc, trố mắt nhìn.Một âm là di.

(Danh)
Hu Di
tên huyện, nay ở tỉnh Giang Tô .

Nghĩa của 眙 trong tiếng Trung hiện đại:

[yí]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: DI
Hu Di (tên huyện ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc)。盱眙,地名,在江苏。

Chữ gần giống với 眙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄴, 𥄵, 𥅃, 𥅈, 𥅘,

Chữ gần giống 眙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眙 Tự hình chữ 眙 Tự hình chữ 眙 Tự hình chữ 眙

dị, di [dị, di]

U+7570, tổng 11 nét, bộ Điền 田
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6
1. [大同小異] đại đồng tiểu dị 2. [同床異夢] đồng sàng dị mộng 3. [異見] dị kiến 4. [奇異] kì dị 5. [乖異] quai dị 6. [詫異] sá dị 7. [卓異] trác dị;

dị, di

Nghĩa Trung Việt của từ 異

(Tính) Khác. Trái lại với đồng cùng.
◎Như: dị tộc họ khác, không cùng dòng giống, dị nhật ngày khác, dị nghị ý kiến khác, dị đồ không đỗ đạt mà ra làm quan (khác với chánh đồ là đi theo đường khoa cử).

(Tính)
Lạ, của người ta.
◎Như: dị hương quê người.
◇Vương Duy : Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.

(Tính)
Đặc biệt.
◎Như: dị số số được hưởng ân đặc biệt, dị thái vẻ riêng biệt.

(Tính)
Quái lạ, lạ lùng.
◎Như: kì dị kì quái, hãi dị kinh sợ.

(Động)
Chia lìa.
◎Như: phân dị anh em chia nhau ở riêng, li dị vợ chồng bỏ nhau.

(Động)
Lấy làm lạ, cho là khác thường.
◇Đào Uyên Minh : Hốt phùng đào hoa lâm, giáp ngạn sổ bách bộ, trung vô tạp thụ, phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân, ngư nhân thậm dị chi , , , , , (Đào hoa nguyên kí ) Bỗng gặp một rừng hoa đào, mọc sát bờ mấy trăm bước, không xen loại cây nào khác, cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng rực rỡ, người đánh cá lấy làm lạ.

(Danh)
Chuyện lạ, sự kì quái.
◇Liêu trai chí dị : Thành thuật kì dị, tể bất tín , (Xúc chức ) Thành kể lại những chuyện kì lạ về nó (về con dế), quan huyện không tin.

(Danh)
Họ Dị.
dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (vhn)

Chữ gần giống với 異:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 異

,

Chữ gần giống 異

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 異 Tự hình chữ 異 Tự hình chữ 異 Tự hình chữ 異

Nghĩa chữ nôm của chữ: di

di:di (tiếng kêu ơ kìa)
di:man di; tru di
di:di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di khí (đồ dùng trong tôn miếu)
di:di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)
di𢩽:di (cái cầu)
di: 
di:Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)
di:mãn mục thương di (tang thương)
di:di dân; di tẩu (đem đi)
di:di đảo tố (tuyến pancreas)
di:di (mận cây mới mọc)
di:di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)
di:uỷ di (quanh co)
di:uỷ di (quanh co)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:di thất (đánh mất), di vong (quên)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
di:cam chi như di (ngọt như đường)
dị, di tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dị, di Tìm thêm nội dung cho: dị, di